800KG 1.5M/S 8.0KW
Gearless traction machine with an integrated brake, grooved traction sheave and twin cooling fans.




Dimensions in mm. Lettered dimensions A, B, C, E and F correspond to the sheave configuration table. Keep the complete mounting envelope clear.
| Item | Specification |
|---|---|
| Model | MDX26M-88 |
| Rated load | 800 kg |
| Rated speed | 1.75 m/s |
| Rated power | 8.89 kW |
| Roping ratio | 2:1 |
| Nominal torque | 385 N·m |
| Duty | S5, 40% ED; 180 starts per hour |
| Motor poles | 16 |
| Machine weight | 175 kg |
| Brake | EMFS; DC 110 V; 2 × 0.9 A; 2 × 400 N·m |
| Encoder options | ERN1387 / ECN1313 / EI53C9.25 / TS5213N2531 |
Select the model suffix for the required load and speed. Series performance options are presented separately below.
| Model | Load (kg) | Speed (m/s) |
|---|---|---|
| MDX26M-27 | 800 | 0.50 |
| MDX26M-34 | 800 | 0.63 |
| MDX26M-53 | 800 | 1.00 |
| MDX26M-80 | 800 | 1.50 |
| MDX26M-88 | 800 | 1.75 |
| MDX26M-21 | 630 | 0.50 |
| MDX26M-26 | 630 | 0.63 |
| MDX26M-42 | 630 | 1.00 |
| MDX26M-63 | 630 | 1.50 |
| Sheave ØD (mm) | Width F (mm) | Rope Ø (mm) | Max. grooves | Pitch (mm) | A (mm) | B (mm) | C (mm) | E (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 240 | 105 | 6.5 | 10 | 9.5 | 562 | 262 | 344 | 74 |
| 320 | 79 | 8 | 5 | 12 | 562 | 342 | 362 | 74 |
Select the complete load, speed, sheave and electrical configuration together. Ratings apply to the configuration in each row.
| Load (kg) | Speed (m/s) | Sheave Ø (mm) | Ropes, max. | Pitch (mm) | Torque (N·m) | Power (kW) | Speed (rpm) | Frequency (Hz) | Current at 220 V (A) | Current at 380 V (A) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 450 | 1.00 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 229 | 2.86 | 119 | 15.9 | 16.0 | 7.6 |
| 550 | 0.63 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 279 | 2.20 | 75 | 10.0 | 19.6 | 9.3 |
| 550 | 1.00 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 279 | 3.49 | 119 | 15.9 | 19.6 | 9.3 |
| 550 | 1.50 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 279 | 5.24 | 179 | 23.9 | 27.4 | 13.4 |
| 550 | 1.75 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 279 | 6.11 | 209 | 27.9 | 25.4 | 14.2 |
| 550 | 2.00 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 279 | 6.98 | 239 | 31.8 | 37.9 | 19.6 |
| 550 | 2.50 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 279 | 8.73 | 298 | 39.8 | 37.9 | 25.4 |
| 630 | 0.63 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 320 | 2.52 | 75 | 10.0 | 22.4 | 10.7 |
| 630 | 1.00 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 320 | 4.00 | 119 | 15.9 | 22.4 | 10.7 |
| 630 | 1.50 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 320 | 6.22 | 179 | 23.9 | 33.8 | 15.3 |
| 630 | 1.75 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 320 | 7.00 | 209 | 27.9 | 33.7 | 16.2 |
| 630 | 2.00 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 320 | 8.00 | 239 | 31.8 | 43.4 | 22.4 |
| 630 | 2.50 | 320 | 5 × Ø8 | 12 | 320 | 10.00 | 298 | 39.8 | 43.4 | 29.1 |
| 800 | 0.63 | 240 | 10 × Ø6.5 | 9.5 | 305 | 3.20 | 100 | 13.4 | 32.1 | 14.6 |
| 800 | 1.00 | 240 | 10 × Ø6.5 | 9.5 | 305 | 5.08 | 159 | 21.2 | 32.1 | 14.6 |
| 800 | 1.50 | 240 | 10 × Ø6.5 | 9.5 | 305 | 7.62 | 239 | 31.8 | 41.3 | 21.4 |
| 800 | 1.75 | 240 | 10 × Ø6.5 | 9.5 | 305 | 8.89 | 279 | 37.1 | 41.3 | 21.4 |
| 800 | 2.00 | 240 | 10 × Ø6.5 | 9.5 | 305 | 10.16 | 318 | 42.4 | 41.3 | 27.7 |
The Ø240 mm configuration uses up to ten Ø6.5 mm ropes at 9.5 mm pitch. The Ø320 mm configuration uses up to five Ø8 mm ropes at 12 mm pitch.
The 800 kg, 1.75 m/s configuration uses 2:1 roping and has a rated power of 8.89 kW.
ERN1387, ECN1313, EI53C9.25 and TS5213N2531 are the encoder options. Select the interface that matches the lift controller.
Confirm the model suffix, complete operating configuration, rope arrangement, brake supply and mounting envelope. Match the lettered drawing dimensions to the selected sheave.
Các lựa chọn đóng gói bảo vệ được lựa chọn phù hợp với kích thước, trọng lượng sản phẩm và yêu cầu vận chuyển.
Từ gia công chính xác đến kiểm tra cuối cùng, mọi quy trình đều hướng tới chất lượng đồng nhất và nguồn cung ổn định.
Nguồn cung phụ tùng thang máy đáng tin cậy với dịch vụ trực tiếp từ nhà máy, chất lượng chính hãng và hỗ trợ tận tâm.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển đáng tin cậy cho các đơn hàng phụ tùng thang máy trên toàn thế giới, giúp bạn nhận được đúng sản phẩm một cách nhanh chóng và an tâm.
Các phương thức giao hàng linh hoạt dành cho khách hàng trên khắp thị trường thế giới.
Các hình thức vận chuyển có thể được bố trí phù hợp với điểm đến, lịch trình và yêu cầu của đơn hàng.
Sản phẩm được đóng gói chắc chắn nhằm bảo vệ trong quá trình vận chuyển.
Đội ngũ của chúng tôi hỗ trợ điều phối giao hàng từ khi xác nhận đơn hàng đến dịch vụ hậu mãi.
Chúng tôi cung cấp các chứng chỉ, báo cáo kiểm định và tài liệu tuân thủ liên quan đến phụ tùng thang máy, giúp bạn yên tâm hơn khi mua sắm.
Choose a sales representative to discuss your project.
Loading contacts…