1800KG 1.0M/S 2:1 12.0KW
A gearless traction machine selection for elevator installations with 2:1 roping. Compare the load, speed and complete electrical configuration. The product views illustrate the machine family; match the ordered sheave, brake and mounting arrangement to the installation.




Dimensions in mm. Overall front-view width: 957 mm. Overall height: 794.5 mm. Sheave diameter: 450 mm. Match the complete mounting arrangement to the installation.
| Item | Specification |
|---|---|
| Main selection | SH-WHY6TO-1800-100 |
| Rated load | 1800 kg |
| Rated elevator speed | 1.0 m/s |
| Roping | 2:1 |
| Motor power | 12.0 kW |
| Supply voltage | 380 V AC |
| Brake voltage | 110 V DC |
| Sheave diameter | 450 mm |
| Rated motor speed | 85 rpm |
| Rated current | 30 A |
| Rated torque | 1350 N m |
| Protection rating | IP41 |
| Insulation class | F |
| Motor poles | 32 |
Compare the load, elevator speed and roping, then match the complete electrical and mounting configuration.
| Model | Rated load | Elevator speed | Roping |
|---|---|---|---|
| SH-WHY6TO-1800-100 | 1800 kg | 1.0 m/s | 2:1 |
| SH-WHY6TO-1800-300 | 1800KG | 3.0M/S | 2:1 |
| SH-WHY6TO-1800-250 | 1800KG | 2.5M/S | 2:1 |
| SH-WHY6TO-1800-200 | 1800KG | 2.0M/S | 2:1 |
| SH-WHY6TO-1800-175 | 1800KG | 1.75M/S | 2:1 |
| SH-WHY6TO-1800-150 | 1800KG | 1.5M/S | 2:1 |
2:1 roping with a 450 mm sheave. Select the electrical and brake configuration for the required speed.
| Elevator speed (m/s) | Motor power (kW) | Torque (N m) | Motor speed (rpm) | Current (A) |
|---|---|---|---|---|
| 1.0 | 12.0 | 1350 | 85 | 30 |
| 1.5 | 18.0 | 1350 | 127 | 42 |
| 1.75 | 21.1 | 1350 | 149 | 50 |
| 2.0 | 24.0 | 1350 | 170 | 54 |
| 2.5 | 30.0 | 1350 | 212 | 66 |
| 3.0 | 36.0 | 1350 | 255 | 75 |
WHY6TO-1800 is a 1800 kg, 1.0 m/s selection with 2:1 roping.
Match rated load, elevator speed, roping and the complete motor, brake and control configuration.
The configuration uses a 450 mm sheave. Confirm the exact groove and rope arrangement for the installation.
No. Compare the ordered configuration with the available installation space, brake supply and mounting arrangement.
Các lựa chọn đóng gói bảo vệ được lựa chọn phù hợp với kích thước, trọng lượng sản phẩm và yêu cầu vận chuyển.
Từ gia công chính xác đến kiểm tra cuối cùng, mọi quy trình đều hướng tới chất lượng đồng nhất và nguồn cung ổn định.
Nguồn cung phụ tùng thang máy đáng tin cậy với dịch vụ trực tiếp từ nhà máy, chất lượng chính hãng và hỗ trợ tận tâm.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển đáng tin cậy cho các đơn hàng phụ tùng thang máy trên toàn thế giới, giúp bạn nhận được đúng sản phẩm một cách nhanh chóng và an tâm.
Các phương thức giao hàng linh hoạt dành cho khách hàng trên khắp thị trường thế giới.
Các hình thức vận chuyển có thể được bố trí phù hợp với điểm đến, lịch trình và yêu cầu của đơn hàng.
Sản phẩm được đóng gói chắc chắn nhằm bảo vệ trong quá trình vận chuyển.
Đội ngũ của chúng tôi hỗ trợ điều phối giao hàng từ khi xác nhận đơn hàng đến dịch vụ hậu mãi.
Chúng tôi cung cấp các chứng chỉ, báo cáo kiểm định và tài liệu tuân thủ liên quan đến phụ tùng thang máy, giúp bạn yên tâm hơn khi mua sắm.
Choose a sales representative to discuss your project.
Loading contacts…